Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của famishđộng từ
Ví dụ
-
This delay famishes the workers' patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæmɪʃɪz/
This delay famishes the workers' patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép