Nghĩa tiếng Việt
- Sự cuồng tín.danh từ
Tiếng Nhật
- 狂信きょうしんsự cuồng tín
Ví dụ
-
His fanaticism made calm talk impossible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈnætɪsɪzəm/
His fanaticism made calm talk impossible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép