Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fancyđộng từ
Ví dụ
-
He fancied a walk in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfænsid/
He fancied a walk in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép