TanroDictionary Sổ từ

fancied

/ˈfænsid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fancyđộng từ

Ví dụ

  1. He fancied a walk in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép