Nghĩa tiếng Việt
- Người sành; người thích chơi.danh từ
Ví dụ
-
He is a famous flower fancier in town.
-
a flower fancier
người sành hoa; người thích chơi hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép