TanroDictionary Sổ từ

fancifulness

/ˈfæntsɪfəlnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất kỳ lạ.danh từ
  2. Tính đồng bóng.danh từ
  3. Tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fancifulness of the idea made us laugh.

  2. Her fancifulness showed in every bright drawing.

  3. The tale's fancifulness made it feel unreal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép