Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất kỳ lạ.danh từ
- Tính đồng bóng.danh từ
- Tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật.danh từ
Tiếng Nhật
- 物好きものずきtính tò mò, sở thích kỳ quặc
Ví dụ
-
The fancifulness of the idea made us laugh.
-
Her fancifulness showed in every bright drawing.
-
The tale's fancifulness made it feel unreal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép