Nghĩa tiếng Việt
- Con chó ngộ nghĩnh.danh từ
Ví dụ
-
The child drew a fancy-dog with big ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæntsiˈdɔɡ/
The child drew a fancy-dog with big ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép