Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo cải trang, quần áo ngộ nghĩnh.danh từ
Ví dụ
-
He wore fancy-dress for the school party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæntsiˈdrɛs/
He wore fancy-dress for the school party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép