Nghĩa tiếng Việt
- Việc bán hàng từ thiện.danh từ
Ví dụ
-
The class held a fancy-fair to raise money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæntsiˈfɛr/
The class held a fancy-fair to raise money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép