TanroDictionary Sổ từ

fancy-fair

/ˈfæntsiˈfɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc bán hàng từ thiện.danh từ

Ví dụ

  1. The class held a fancy-fair to raise money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép