TanroDictionary Sổ từ

fancy-free

/ˈfæntsiˈfri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai.tính từ
  2. Vô tư lự, không lo nghĩ.tính từ

Ví dụ

  1. She is fancy-free and enjoys her independence.

  2. He felt fancy-free after finishing exams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép