Nghĩa tiếng Việt
- Chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai.tính từ
- Vô tư lự, không lo nghĩ.tính từ
Ví dụ
-
She is fancy-free and enjoys her independence.
-
He felt fancy-free after finishing exams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép