Nghĩa tiếng Việt
- sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách.danh từ
- Kèn lệnh ((cũng) fanfare).danh từ
Ví dụ
-
His fanfaronade did not impress anyone.
-
The band played a short fanfaronade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép