TanroDictionary Sổ từ

fanfaronade

/ˌfænˌfærəˈneɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách.danh từ
  2. Kèn lệnh ((cũng) fanfare).danh từ

Ví dụ

  1. His fanfaronade did not impress anyone.

  2. The band played a short fanfaronade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép