Nghĩa tiếng Việt
- Không có răng nanh.tính từ
- Không có răng nọc.tính từ
- Không có chân răng.tính từ
Ví dụ
-
The fangless dog smiled softly.
-
The fangless snake seemed harmless.
-
The seed was fangless and smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép