TanroDictionary Sổ từ

fanion

/ˈfænjən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá cờ nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. He planted a small fanion beside the tent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép