Nghĩa tiếng Việt
- Lá cờ nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
He planted a small fanion beside the tent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfænjən/
He planted a small fanion beside the tent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép