Nghĩa tiếng Việt
- Khúc phóng túng.danh từ
Tiếng Nhật
- 幻想曲げんそうきょくkhúc phóng túng (fantasia)
Ví dụ
-
The pianist played a bright fantasia at the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fænˈteɪziə/
The pianist played a bright fantasia at the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép