Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ quái, tính quái dị.danh từ
- Cái kỳ quái, cái quái dị.danh từ
Ví dụ
-
The costume's fantasticaliti surprised the children.
-
The story had a fantasticaliti that felt playful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép