TanroDictionary Sổ từ

fantasticality

/ˌfæntəstɪkˈtɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kỳ quái, tính quái dị.danh từ
  2. Cái kỳ quái, cái quái dị.danh từ

Ví dụ

  1. The costume's fantasticaliti surprised the children.

  2. The story had a fantasticaliti that felt playful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép