Nghĩa tiếng Việt
- Sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị.danh từ
- Tính đồng bóng.danh từ
- Tính chất tưởng tượng.danh từ
Ví dụ
-
His fantasticism made every idea seem strange.
-
Her fantasticism showed in her bright clothes.
-
The play used fantasticism to create wonder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép