TanroDictionary Sổ từ

fanzine

/ˈfænziːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt (khoa học viễn tưởng, (điện ảnh)).danh từ

Ví dụ

  1. He bought a fanzine about space stories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép