TanroDictionary Sổ từ

fao

/ˈfaʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức lương nông của Liên hợp quốc (Food and Agriculture Organization).X

Ví dụ

  1. The phrase fao still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép