Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số Faraday (Faraddê).danh từ
Ví dụ
-
She saw the faraday constant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɑːntstənt/
She saw the faraday constant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép