Nghĩa tiếng Việt
- Người làm trò hề, người hay bông đùa.danh từ
- Người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn.danh từ
Ví dụ
-
The farceur kept everyone laughing all night.
-
The farceur wrote a silly play for friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép