TanroDictionary Sổ từ

farceur

/fɑːrˈsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm trò hề, người hay bông đùa.danh từ
  2. Người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn.danh từ

Ví dụ

  1. The farceur kept everyone laughing all night.

  2. The farceur wrote a silly play for friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép