TanroDictionary Sổ từ

farcicality

/ˈfɑːrsɪkələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất khôi hài; tính chất trò hề.danh từ
  2. Tính chất nực cười; tính chất lố bịch.danh từ

Ví dụ

  1. The show lost its farcicaliti halfway through.

  2. The mistake became farcicaliti in front of all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép