Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh lở ngứa (ngựa).danh từ
Ví dụ
-
The horse was treated for farcin at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːrtʃən/
The horse was treated for farcin at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép