TanroDictionary Sổ từ

farcin

/ˈfɑːrtʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh lở ngứa (ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. The horse was treated for farcin at the clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép