Nghĩa tiếng Việt
- Có bột.tính từ
- Cùng nghĩa với là rắc bộttính từ
Ví dụ
-
The leaf had a farinose white coating.
-
The fruit looked farinose in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép