TanroDictionary Sổ từ

farouche

/fəˈruːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình.tính từ

Ví dụ

  1. The farouche cat refused to come closer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép