Nghĩa tiếng Việt
- (không đếm được) Nghề đóng móng ngựa.danh từ
- (đếm được) Xưởng đóng móng ngựa.danh từ
Ví dụ
-
He studied farriery to care for horses.
-
She worked in a farriery by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép