Nghĩa tiếng Việt
- Xa nhất.tính từ
Ví dụ
-
The lighthouse is at the farthest point.
-
at the farthest at; at farthest
xa nhất; chậm nhất là; nhiều nhất là
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép