Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp luyện chạy xa.danh từ
Ví dụ
-
He used fartlek training to build running speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːtlek/
He used fartlek training to build running speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép