Nghĩa tiếng Việt
- (La mã) bó que (của trợ lý chánh án).danh từ
- Huy hiệu tương trưng quyền hành.danh từ
Ví dụ
-
The statue showed a Roman officer holding fasces.
-
The seal was a fasces of authority.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép