Nghĩa tiếng Việt
- Bó, chùm.danh từ
- Tập (sách).danh từ
Tiếng Nhật
- 分冊ぶんさつtập riêng, phân tập
Ví dụ
-
He tied a fascicule of papers with string.
-
The next fascicule will appear next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép