Nghĩa tiếng Việt
- Thôi miên, làm mê.động từ
- Mê hoặc, quyến rũ.động từ
Tiếng Nhật
- 奪ううばうcướp, chiếm đoạt, tước đoạt
- 引きつけるひきつけるkéo lại gần, thu hút
- 見入るみいるnhìn chăm chú
- 魅入るみいるmê hoặc, quyến rũ, ám, bỏ bùa
- 迷わすまよわすlàm bối rối, làm lạc lối, mê hoặc
Ví dụ
-
The story can fascinate young readers.
-
The bright colors fascinate the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép