TanroDictionary Sổ từ

fascinate

/ˈfæsɪneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôi miên, làm mê.động từ
  2. Mê hoặc, quyến rũ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story can fascinate young readers.

  2. The bright colors fascinate the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép