Nghĩa tiếng Việt
- Làm mê, làm say mê, quyến rũ.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fascinate.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The view from the hill was fascinating.
-
She was fascinating the children with stories.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép