Nghĩa tiếng Việt
- Bó cành để làm cừ.danh từ
Ví dụ
-
The soldiers built a wall using a large fascine.
-
fascine dwelling
nhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép