TanroDictionary Sổ từ

fascine

/fæˈsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó cành để làm cừ.danh từ

Ví dụ

  1. The soldiers built a wall using a large fascine.

  2. fascine dwelling

    nhà sàn trên mặt hồ (thời tiền sử)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép