Nghĩa tiếng Việt
- Phái sơ mi đen.danh từ
Ví dụ
-
He joined the fascio after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæʃoʊ/
He joined the fascio after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép