Nghĩa tiếng Việt
- Phát xít hoá.động từ
Ví dụ
-
They tried to fascisize the local group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæstʃəzaɪz/
They tried to fascisize the local group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép