Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên đảng phát xít Italia (1922 - 1943).danh từ
Ví dụ
-
The fascista spoke at the old meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɑːˈʃiˌstɑː/
The fascista spoke at the old meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép