TanroDictionary Sổ từ

fascize

/ˈfaʃʌɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát xít hoá.động từ

Ví dụ

  1. They tried to fascize the movement quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép