Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fashion.động từ
Tiếng Nhật
- 成形せいけいsự tạo hình, định hình
Ví dụ
-
She is fashioning a simple gift from wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép