TanroDictionary Sổ từ

fasted

/fˈɑːstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fastđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của fastđộng từ

Ví dụ

  1. She fasted for a full day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép