TanroDictionary Sổ từ

fastidiousness

/fæˈstɪdiəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ chán.danh từ
  2. Sự khó tính, sự khó chiều; tính cảnh vẻ, sự kén cá chọn canh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her fastidiousness made packing very slow.

  2. His fastidiousness led him to check every detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép