Nghĩa tiếng Việt
- Hình chóp, thon đầu.tính từ
Ví dụ
-
The fastigiate tree grew straight and narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fæˈstɪdʒiət/
The fastigiate tree grew straight and narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép