Nghĩa tiếng Việt
- Giai đoạn gay gắt nhất (của bệnh).danh từ
Ví dụ
-
The fever reached its fastigium by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fæsˈtɪdʒiəm/
The fever reached its fastigium by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép