Nghĩa tiếng Việt
- Khá chắc, khá bền.tính từ
- Khá nhanh.tính từ
Ví dụ
-
The chair feels fastish, even after years.
-
She walked at a fastish pace to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép