TanroDictionary Sổ từ

fastish

/ˈfæstɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khá chắc, khá bền.tính từ
  2. Khá nhanh.tính từ

Ví dụ

  1. The chair feels fastish, even after years.

  2. She walked at a fastish pace to school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép