Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu).danh từ
- Sự nhanh, sự mau lẹ.danh từ
- Tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi.danh từ
- Thành trì, thành luỹ, pháo đài.danh từ
Ví dụ
-
The rope showed great fastness in the rain.
-
The horse won because of its fastness.
-
He regretted his fastness and wasted money.
-
The old fort became a safe fastness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép