Nghĩa tiếng Việt
- Không có cha, không có bố, mồ côi cha.tính từ
Ví dụ
-
The fatherless boy lived with his grandmother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːðələs/
The fatherless boy lived with his grandmother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép