Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị làm cha, cương vị làm bố.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the fathership today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːðəˌʃɪp/
They discussed the fathership today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép