Nghĩa tiếng Việt
- Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).danh từ
- Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.động từ
- Tìm hiểu, thăm dò.động từ
- Ôm.động từ
Ví dụ
-
The rope hung at two fathoms.
-
He fathoms the lake with careful rope marks.
-
We still fathoms his strange behavior.
-
They fathoms the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép