TanroDictionary Sổ từ

fatigue-duty

/fəˈtiɡˈduːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).danh từ

Ví dụ

  1. He was tired after fatigue-duty all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép