TanroDictionary Sổ từ

fatiguing

/fəˈtiːɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fatigue.động từ
  2. Làm mệt nhọc, làm kiệt sức.tính từ

Ví dụ

  1. She was fatiguing after the long walk.

  2. The fatiguing heat made us rest early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép