Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tiên tri, nói về định mệnh.tính từ
Ví dụ
-
Her fatiloquent speech sounded strangely calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feɪˈtɪləkwənt/
Her fatiloquent speech sounded strangely calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép