Nghĩa tiếng Việt
- Súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt).danh từ
Ví dụ
-
The fatling was fed carefully on the farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfætlɪŋ/
The fatling was fed carefully on the farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép