Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ((cũng) fats).danh từ
Tiếng Nhật
- デブbéo, mập
Ví dụ
-
The boys laughed and called him fatso.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfætsəʊ/
The boys laughed and called him fatso.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép