TanroDictionary Sổ từ

fatso

/ˈfætsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ((cũng) fats).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boys laughed and called him fatso.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép